Thương Hiệu Xi Măng

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay1349
mod_vvisit_counterHôm qua1275
mod_vvisit_counterTuần này3902
mod_vvisit_counterTuần trước18983
mod_vvisit_counterTháng này23763
mod_vvisit_counterTháng trước27242
mod_vvisit_counterTất cả12080089

Xi Măng PCB 40

Xi Măng FiCO Đa Dụng

Xi Măng FiCO Xây Tô

Xi Mang Da Dung

Nha May Xi Mang

nhà máy xi măng

Nhà Máy Xi Măng

Xi Măng Đa Dụng

san xuat xi mang

Xi Măng Đa Dụng

xi mang viet nam

sản xuất xi măng

Xi Mang

xi mang fico

Xi Măng Việt Nam

xi mang viet nam

xi mang viet nam

nhà máy xi măng

Xi Măng FiCO

Xi Măng

thi truong xi mang

thị trường xi măng

sản phẩm xi măng

cong nghiep xi mang

Công Nghiệp Xi Măng

thị trường xi măng

Thị Trường Xi Măng

Đăng nhập



Hỗ Trợ

ho-tro-truc-tuyen-hot-line-support-online-xi-mang-fico-tay-ninh

PostHeaderIcon Sản phẩm Xi măng Bắc Giang

 Xi Măng Bắc GiangHiện nay Công ty Cổ phần Xi măng Bắc Giang sản xuất và tiêu thụ trên thị trường các loại sản phẩm chủ yếu sau:

* Xi măng Poóclăng hỗn hợp PCB30, PCB40. (xi măng bao và xi măng rời TCVN 6260-1997).

* Clanh-ke CPC 40.

* Gạch lát nền Block và Terrazzo.

* Khai thác và chế biến đá xây dựng các loại.

 ĐÁ XÂY DỰNG

- Thành phần hạt:

 

 

 

 

 

Kích thước lỗ sàng (mm)

Lượng sót tích luỹ trên sàng, % khối lượng, ứng với kích thước hạt liệu lớn nhỏ nhất và lớn nhất (mm)

Loại: 5 ÷ 10

Loại: 10 ÷ 20

Loại: 20 ÷ 40

5

≥ 90

-

-

10

≤ 5

≥ 90

-

20

-

≤ 5

≥ 90

40

-

-

≤ 5

 - Khối lượng thể tích xốp (đá dạng rời)

Chủng loại đá xây dựng

Khối lượng thể tích xốp (g/cm)

Loại: 5 ÷ 10

1,350 ÷ 1,600

Loại: 10 ÷ 20

1,300 ÷ 1,550

Loại: 20 ÷ 40

1,250 ÷ 1,450

 Khối lượng riêng ≥ 2,650 g/cm3.

Hàm lượng bùn, sét ≤ 1%.

Hàm lượng hạt thoi dẹt ≤ 15%.

Độ hút nước ≤ 2%.

Độ ẩm ≤ 1%.

  XI MĂNG HƯƠNG SƠN - HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

 v     TỶ LỆ CẤP PHỐI BÊ TÔNG ( 1m3)

Loại

xi măng

Mác

bê tông

Thành phần

Kết cấu công trình thường dùng

Xi măng

(kg)

Cát vàng

(m3)

Đá dăm

(m3)

Nước sạch

(lít)

PCB30

150

288,025

0,505

0,913

185

Nền nhà, kho xưởng

200

350,550

0,481

0,900

185

250

415,125

0,455

0,887

185

Cột - dầm – mái – ô văng

PCB40

200

293

0,466

0,847

195

Nền nhà, kho xưởng

250

341

0,447

0,838

195

Cột - dầm – mái – ô văng

300

390

0,427

0,829

195

Cấu kiện đặc biệt, cọc đục sẵn v.v.

v     TỶ LỆ CẤP PHỐI VỮA XÂY, TRÁT, LÁNG ( 1m3)

 

 

Xi măng

(kg)

Cát mịn

(m3)

Nước sạch

(lít)

 

PCB30

50

230

1,09

210

Xây ít chịu lực, bao che

75

320

1,06

210

Xây chịu lực, trát ngoài và trát trong

PCB40

50

176

1,11

260

Xây ít chịu lực, bao che

75

247

1,09

260

Xây chịu lực, trát ngoài và trát trong

100

320

1,06

260

Xây chịu lực cao tầng, trát ngoài chống thấm

125

389

1,06

260

Trát láng chống thấm và nơi chịu mài mòn

 v       LƯU Ý KHI SỬ DỤNG :

- Đá dăm, cát vàng và nước phải sạch , không nhiễm mặn.

- Trộn khô xi măng với cát, đá dăm cho đều trước khi trộn nước.

- Sử dụng hết vữa, bê tông tươi trong vòng 2 giờ kể từ khi trộn nước.

- Che chắn mưa nắng trong 10 giờ đầu khi mới đổ bê tông.

- Sau đó thực hiện chế độ dưỡng ẩm 20 ngày.

v       LƯU Ý KHI BẢO QUẢN :

- Xi măng để nơi khô ráo, xếp cách tường tối thiểu 20cm.

- Không xếp trực tiếp xuống nền kho.

- Không xếp thành chồng cao quá 10 bao.

Trong trường hợp cần thiết, khi sử dụng nên tham khảo ý kiến nhà sản xuất.

 
Ngôn Ngữ
Tìm Kiếm
WebXiMangDaDung
TƯ VẤN ONLINE
Nhân Viên Tư Vấn

THỜI TIẾT

NguoiYenThanh.Com
Đang Tải Dữ Liệu

PostHeaderIcon Hình Ảnh Tiêu Biểu